Đăng ký lắp mạng VNPT TP. Thanh Hóa tốc độ cao, giá cực ưu đãi

Thủ tục lắp mạng VNPT TP. Thanh Hóa có phức tạp không và giá cước là bao nhiêu? Hiện nay, nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng dịch vụ internet - truyền hình của khách hàng tại khu vực TP. Thanh Hóa, VNPT Thanh Hóa cung cấp nhiều gói cước đa dạng về giá thành và tốc độ. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé.

1. Chương trình khuyến mại lắp mạng VNPT TP. Thanh Hóa

Trong năm 2022, tất cả khách hàng sẽ được áp dụng chính sách ưu đãi như sau:

- Miễn phí tư vấn và lắp đặt dịch vụ.

- Miễn phí cước hòa mạng đối với khách hàng đăng ký gói chu kỳ 6 tháng trở lên.

- Trang bị MIỄN PHÍ modem wifi và bộ phát sóngg AP kèm theo gói.

- Trang bị miễn phí thiết bị wifi mesh (số lượng thiết bị tùy theo từng gói cước).

- Tặng thêm từ 1 tới 3 tháng cước sử dụng miễn phí cho khách hàng.

- Cung cấp 100% đường truyền cáp quang cho khách hàng lắp mạng VNPT Thanh Hóa

2. Điểm giao dịch VNPT tại TP. Thanh Hóa

Quý khách hàng tại TP. Thanh Hóa cần giao dịch trực tiếp tại điểm cung cấp dịch vụ Viễn thông - Công nghệ thông tin vui lòng theo dõi thông tin địa chỉ và số liên hệ dưới đây:

Điểm giao dịch Trung tâm TP. Thanh Hóa:

  • Địa chỉ: 26A Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa.
  • Điện thoại: (0237)3855555

Điểm giao dịch Nam Ngạn

  • Địa chỉ: 26A Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa.
  • Điện thoại: (0237)3854037

Điểm giao dịch Quảng Hưng

  • Địa chỉ: Số 388, Đường Trần Bình Trọng, Phường Quảng Hưng TP Thanh Hóa
  • Điện thoại: (0237)3851363

Điểm giao dịch Môi

  • Địa chỉ: Phố Môi, Xã Quảng Tâm, TP Thanh Hóa
  • Điện thoại: (0237)3678600

3. Bảng giá lắp mạng VNPT tại TP. Thanh Hóa

Bảng giá các gói cước Home Internet

STT Tên gói Tốc độ đường truyền

Giá hàng tháng (VNĐ)

Chu kỳ 6 tháng (VNĐ)

Chu kỳ 12 tháng (VNĐ)
1 Home 1 40Mbps 165.000 990.000 1.980.000
2 Home 2 80Mbps 180.000 1.080.000 2.160.000
3 Home 3 Super 100Mbps 195.000 1.170.000 2.340.000
4 Home 3 Super + 1 wifi mesh 100Mbps 220.000 1.320.000 2.640.000
5 Home 4 Super 150Mbps 230.000 1.380.000 2.760.000
6 Home 4 Super + 2 wifi mesh 150Mbps 240.000 1.440.000 2.880.000
7 Home 5 Super 200Mbps 260.000 1.560.000 3.120.000
8 Home 5 Super + 3 wifi mesh 200Mbps 290.000 1.740.000 3.480.000

- Khách hàng đóng trước cước chu kỳ 6 tháng được tặng thêm 1 tháng sử dụng miễn phí.

- Khách hàng đóng trước cước chu kỳ 12 tháng được tặng thêm 3 tháng sử dụng miễn phí.

Khách hàng click nút "Đăng ký" dưới đây để đăng ký lắp đặt.

Lắp mạng VNPT TP. Thanh Hóa

Bảng giá các gói cước Home TV

HomeTV là các gói cước bao gồm đường truyền internet tốc độ cao và truyền hình MyTV với nội dung đặc sắc.

Tên gói Tốc độ đường truyền

Giá hàng tháng (VNĐ)

Chu kỳ 6 tháng (VNĐ)

Chu kỳ 12 tháng (VNĐ)
*Dành cho TV thông minh
HomeTV 1 40Mbps 175.000 1.050.000 2.100.000
HomeTV 2 80Mbps 190.000 1.140.000 2.280.000
HomeTV 3 Super + trang bị 01 wifi mesh 100Mbps 220.000 1.320.000 2.640.000
HomeTV 4 Super 150Mbps 250.000 1.500.000 3.000.000
HomeTV 4 Super + trang bị 02 wifi mesh 150Mbps 255.000 1.530.000 3.060.000
HomeTV 5 Super + trang bị 03 wifi mesh 200Mbps 305.000 1.830.000 3.660.000
*Dành cho TV thường (trang bị đầu thông minh Smartbox)
HomeTV 1 40Mbps 210.000 1.260.000 2.520.000
HomeTV 2 80Mbps 225.000 1.350.000 2.700.000
HomeTV 3 Super + trang bị 01 wifi mesh 100Mbps 255.000 1.530.000 3.060.000
HomeTV 4 Super 150Mbps 285.000 1.710.000 3.420.000
HomeTV 4 Super + trang bị 02 wifi mesh 150Mbps 290.000 1.740.000 3.480.000
HomeTV 5 Super + trang bị 03 wifi mesh 200Mbps 340.000 2.040.000 4.080.000

- Khách hàng đóng trước cước chu kỳ 6 tháng được tặng thêm 1 tháng sử dụng miễn phí.

- Khách hàng đóng trước cước chu kỳ 12 tháng được tặng thêm 3 tháng sử dụng miễn phí.

Lắp mạng VNPT TP. Thanh Hóa 1

Bảng giá các gói cước Home Combo

Gói cước Home Combo bao gồm internet cáp quang VNPT tốc độ cao, truyền hình MyTV 180 kênh và ưu đãi di động VinaPhone.

Gói cước Tốc độ đường truyền Giá cước hàng tháng Giá chu kỳ 6 tháng (VNĐ) Giá chu kỳ 12 tháng (VNĐ)
Home Tiết Kiệm 80Mbps 239.000 1.434.000 2.868.000
Home Kết nối 100Mbps 289.000 1.734.000 3.468.000
Home Giải trí 100Mbps 299.000 1.794.000 3.588.000
Home Thể thao 100Mbps 339.000 2.034.000 4.068.000
Home Game 100Mbps 299.000 1.794.000 3.588.000
Home Đỉnh 100Mbps 269.000 1.614.000 3.228.000

- Khách hàng đóng trước cước chu kỳ 6 tháng được tặng thêm 1 tháng sử dụng miễn phí.

- Khách hàng đóng trước cước chu kỳ 12 tháng được tặng thêm 3 tháng sử dụng miễn phí.

- Giá cước trên áp dụng đối với khách hàng sử dụng TV thông minh. Đối với TV thường, giá hàng tháng cộng thêm 35.000đ để được trang bị Smartbox.

4. Tổng đài hỗ trợ

HOTLINE ĐĂNG KÝ LẮP ĐẶT

0847.136.136

TỔNG ĐÀI BÁO HỎNG

1800.1166


5. Đăng ký lắp mạng VNPT bằng cách nào?

Để thuận tiện nhất, quý khách có nhu cầu lắp mạng có thể đăng ký qua những phương thức sau:

Cách 1: Gọi tới HOTLINE 0847.136.136 để được tư vấn và đăng ký lắp mạng. Chúng tôi hỗ trợ tư vấn đối với khách hàng có nhu cầu lắp wifi trên toàn tỉnh.

Cách 2: Đăng ký qua Website => CLICK TẠI ĐÂY

Cách 3: Đăng ký qua Fanpage Facebook VNPT Thanh Hóa tại link

Cách 4: Đăng ký qua Zalo OA VNPT Thanh Hóa tại link

6. Thủ tục lắp mạng VNPT tại TP. Thanh Hóa

Thời hạn lắp đặt trong vòng 48 tiếng kể từ thời điểm khách hàng đăng ký.

Thủ tục đăng ký:

- Với khách hàng cá nhân: CMND/CCCD

- Với khách hàng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: Bản sao Quyết định thành lập, Giấy đăng ký kinh doanh/Giấy đăng ký doanh nghiệp hoặc bản sao các giấy tờ có giá trị tương đương.

Tổng đài CSKH, báo hỏng dịch vụ: 18001166

Khắc phục sự cố và hỗ trợ kỹ thuật 24/7

>>Xem thêm: Lắp mạng VNPT Quảng Xương giá từ chỉ 165K/tháng